| 101 |
AGIDOPA 125 MG |
Methyldopa |
125 mg |
Viên nén bao phim |
Agimexpharm |
Việt Nam |
| 102 |
MÁT GAN TIÊU ĐỘC 100 MG; 75 MG; 7,5 MG |
Cao đặc Actiso, Cao đặc Rau đắng đất, Cao đặc Bìm bìm |
100 mg; 75 mg; 7,5 mg |
Viên hoàn cứng |
Cơ sở SX thuốc YHCT Bảo Phương |
Việt Nam |
| 103 |
BABYTRIM-NEW PAIN & FEVER KIDS 150 MG |
Paracetamol |
150 mg |
Thuốc cốm sủi bọt |
Cty C.P Dược Phẩm Trung Ương I |
Việt Nam |
| 104 |
SAVILIFEN 600 MG |
Linezolid |
600 mg |
Viên nén bao phim |
Savipharm |
Việt Nam |
| 105 |
CLINOLEIC 20% 100ML |
Nhũ dịch lipid |
20% |
Nhũ dịch tiêm truyền |
Baxter S.A. |
Bỉ |
| 106 |
NORMAGUT 250 MG |
Saccharomyces Boulardii |
250 mg |
Viên nang cứng |
Ardeypharm GMBH |
Đức |
| 107 |
CEFOPEFAST 2000 MG |
Cefoperazon |
2000 mg |
Bột pha tiêm |
Cty C.P Dược Phẩm Tenamyd |
Việt Nam |
| 108 |
MILEPSY CHRONO 500 MG |
Natri Valproat |
500 mg |
Viên nén bao phim phóng thích kéo dài |
Hasan- Dermapharm |
Việt Nam |
| 109 |
AGIROFEN 200 MG |
Ibuprofen |
200 mg |
Viên nang cứng |
Agimexpharm |
Việt Nam |
| 110 |
BISOPROLOL 5 MG |
Bisoprolol fumarat |
5mg |
Viên nén bao phim |
Cty C.P Dược Phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
| 111 |
IMEDOXIM 100 MG |
Cefpodoxim |
100 mg |
Thuốc cốm pha hỗn dịch uống |
Imexpharm |
Việt Nam |
| 112 |
ENDOPROST- 125MCG/0.5ML |
Carboprost |
125 mcg/ 0.5 ml |
Dung dịch tiêm bắp |
BHARAT SERUMS AND VACCINES LIMITED |
Ấn Độ |
| 113 |
REBAMIPID SACHET DWP 100MG |
Rebamipid |
100 mg |
Thuốc cốm |
Cty C.P Dược Phẩm WEALPHAR |
Việt Nam |
| 114 |
AGBOSEN 62,5 MG |
Bosentan |
62.5 mg |
Viên nén bao phim |
Agimexpharm |
Việt Nam |
| 115 |
LINGASOL DROP 7,5mg/ml; 30ml |
Ambroxol hydroclorid |
7,5mg/ml; 30ml |
Dung dịch uống |
Cty C.P Dược VTYT Hà Nam |
Việt Nam |
| 116 |
IDAROXY 100 MG |
Doxycyclin |
100 mg |
Viên nang cứng |
Cty C.P Dược Phẩm Reliv |
Việt Nam |
| 117 |
MEROVIA* 1G INJ |
Meropenem |
1 g |
Thuốc bột pha tiêm |
Remedina S.A |
Hy Lạp |
| 118 |
MOLRAVIR 400 MG |
Molnupiravir |
400 mg |
Viên nang cứng |
Cty C.P Dược Phẩm Boston Việt Nam |
Việt Nam |
| 119 |
KETODERM 2% 10G |
Ketoconazol |
200 mg/10 g (2%) |
Kem bôi da |
Apimed |
Việt Nam |
| 120 |
CRESTOR 10 MG; 20 MG |
Rosuvastatin |
10 mg; 20 mg |
Viên nén bao phim |
iPR Pharmaceuticals, Inc. |
Hoa Kỳ |
| 121 |
BRILINTA 90 MG |
Ticagrelor |
90 mg |
Viên nén bao phim |
AstraZeneca AB |
Thụy Điển |
| 122 |
DOBCARD 250 MG/ 20 ML |
Dobutamine hydroclorid |
250 mg/ 20 ml |
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền tĩnh mạch |
VEM Ilac San. ve Tic. A.S |
Thổ Nhĩ Kỳ |
| 123 |
LEVAKED 500 MG |
Levetiracetam |
500 mg |
Viên nang cứng |
Cty C.P Dược Phẩm Phong Phú |
Việt Nam |
| 124 |
KETOSTERIL TAB 100's 600 MG |
Acid amin |
600 mg |
Viên nén bao phim |
LABESFAL LABORATORIOS ALMIRO S.A. |
Bồ Đào Nha |
| 125 |
NACOFAR 0,54G/60ML |
Natri clorid |
0,54 g/ 60 ml |
Dung dịch xịt mũi |
Cty C.P Dược Phẩm Dược Liệu Pharmedic |
Việt Nam |
| 126 |
A.T IBUPROFEN SYRUP 100 MG/ 5 ML; 60ML |
Ibuprofen |
100 mg/ 5 ml |
Hỗn dịch uống |
AN THIEN PHARMA |
Việt Nam |
| 127 |
ATIRIN 10 MG |
Ebastine |
10 mg |
Viên nén |
AN THIEN PHARMA |
Việt Nam |
| 128 |
EBARSUN 6 MG |
Ivermectin |
6 mg |
Viên nén |
Cty C.P Thương Mại Dược Phẩm Quang Minh |
Việt Nam |
| 129 |
TRINITRINA INJ 5 MG/1,5 ML |
Nitroglycerin |
5 mg/ 1,5 ml |
Dung dịch đậm đặc để tiêm truyền |
ACARPIA-SERVICOS FARMACEUTICOS LDA |
Bồ Đào Nha |
| 130 |
TASREDU 200 MG |
Flavoxat hydroclorid |
200 mg |
Viên nén bao phim |
Cty C.P Thương Mại Dược Phẩm Quang Minh |
Việt Nam |
| 131 |
AMLODAC 5 MG |
Amlodipin |
5 mg |
Viên nén bao phim |
ZYDUS LIFESCIENCES LIMITED |
Ấn Độ |
| 132 |
HAYEX 10 MG |
Bambuterol HCl |
10 mg |
Viên nén |
Davipharm |
Việt Nam |
| 133 |
ZENIPA 200 MG |
Albendazol |
200 mg |
Viên nén |
Apimed |
Việt Nam |
| 134 |
FOVEPTA INJ 200 IU/0,4 ML |
Hepatitis B Immunoglobulin người |
200 IU/ 0,4 ml |
Dung dịch tiêm |
BIOTEST PHARMA GmbH |
Đức |
| 135 |
TAMVELIER 25 MG/ 5 ML |
Moxifloxacin hydroclorid |
25 mg/ 5ml |
Dung dịch nhỏ mắt |
FAMAR A.V.E ALIMOS PLANT |
Hy Lạp |
| 136 |
AMIPAREN 10% 200ML INJ |
Acid amin |
200 ml |
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch |
Cty C.P Dược Phẩm CPC1 Hà Nội |
Việt Nam |
| 137 |
BFS-NALOXONE 0,4MG/ML |
Naloxon hydroclorid |
0,4 mg/ml |
Dung dịch tiêm |
Cty C.P Dược Phẩm CPC1 Hà Nội |
Việt Nam |
| 138 |
ALFUTOR ER TABLETS 10 MG |
Alfuzosin hydroclorid |
10mg |
Viên nén không bao giải phóng kéo dài |
Torrent Pharmaceuticals LTD |
Ấn Độ |
| 139 |
CYTAN 50 MG |
Diacerein |
50mg |
Viên nang cứng |
Cty C.P Dược Phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
| 140 |
OLANSTAD 10 MG |
Olanzapine |
10 mg |
Viên nén bao phim |
STELLAPHARM |
Việt Nam |
| 141 |
MELOXICAM 7,5 MG KHAPHARCO |
Meloxicam |
7,5 mg |
Viên nén |
Cty C.P Dược Phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
| 142 |
EPILEPMAT EC 300MG |
Natri Valproat |
300 mg |
Viên nén bao tan trong ruột |
Medisun |
Việt Nam |
| 143 |
ESOVEX-40 MG INJ |
Esomeprazol |
40mg |
Bột đông khô pha tiêm |
NAPROD LIFE SCIENCES PVT. LTD. |
Ấn Độ |
| 144 |
ZOLTONAR 5 MG/ 100ML |
Zoledronic acid |
5mg |
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch |
Idol Ilac Dolum San. ve Tic. A.S. |
Thổ Nhĩ Kỳ |
| 145 |
ZAROMAX 100 MG |
Azithromycin |
100 mg |
Thuốc bột pha hỗn dịch uống |
Cty C.P Dược Hậu Giang |
Việt Nam |
| 146 |
TOPEZONIS 100 MG |
Tolperison hydroclorid |
100 mg |
Viên nén bao phim |
Agimexpharm |
Việt Nam |
| 147 |
AMOXICILLIN 1000 MG |
Amoxicillin |
1000 mg |
Viên nén phân tán |
Imexpharm |
Việt Nam |
| 148 |
MEDIVERNOL 1G INJ |
Ceftriaxon |
1g |
Thuốc bột pha tiêm |
Medochemie LTD |
Síp |
| 149 |
TACROLIM 0,03% 0,3 MG/1G |
Tacrolimus |
0,3 mg/ 1g |
Thuốc mỡ |
Cty C.P Dược Phẩm Boston Việt Nam |
Việt Nam |
| 150 |
FLUCASON 50 MCG |
Fluticason propionat |
50 mcg/ liều (nhát xịt) |
Hỗn dịch xịt mũi |
Cty C.P Dược Khoa |
Việt Nam |
| 151 |
ACETYLCYSTEINE 100MG |
Acetylcysteine |
100 mg |
Thuốc bột |
Cty C.P Dược Phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
| 152 |
ACIDO TRANEXAMICO BIOINDUSTRIA L.I.M 500 MG/ 5 ML |
Acid tranexamic |
500 mg/ 5 ml |
Dung dịch tiêm tĩnh mạch hoặc dùng uống |
BIOINDUSTRIA L.I.M |
Ý |
| 153 |
MECOLZINE 500 MG |
Mesalazin |
500 mg |
Viên nén bao phim |
FAES FARMA |
Tây Ban Nha |
| 154 |
KALI CLORID 10% INJ VINPHACO |
Kali clorid |
1g/10 ml |
Dung dịch tiêm |
Cty C.P Dược Phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
| 155 |
SIMETHICON 80 MG |
Simethicon |
80 mg |
Viên nén nhai |
Cty C.P Dược Phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
| 156 |
SIMECOL 40 MG/ML; 15 ML |
Simethicon |
40 mg/ml; 15 ml |
Hỗn dịch uống |
Apimed |
Việt Nam |
| 157 |
GOUTCOLCIN 0.6 MG |
Colchicin |
0.6 mg |
Viên nang cứng |
Agimexpharm |
Việt Nam |
| 158 |
TOPRAZ 20 MG |
Pantoprazol |
20 mg |
Viên nén bao tan trong ruột |
Aurobindo Pharma Limited |
Ấn Độ |
| 159 |
BACQURE* 500 MG INJ |
Imipenem; Cilastatin |
500 mg; 500 mg |
Bột pha tiêm |
Sun Pharmaceutical Industries Limited |
Ấn Độ |
| 160 |
CONAZONIN 100 MG |
Itraconazole |
100 mg |
Viên nang cứng |
Cty C.P Dược Phẩm OPV |
Việt Nam |
| 161 |
TÙNG LỘC HELIX 100 ML |
Cao khô lá thường xuân |
0.7 g/ 100 ml |
Thuốc nước |
Cty C.P Dược Quốc Tế Tùng Lộc |
Việt Nam |
| 162 |
DROTUSC 40 MG |
Drotaverin hydroclorid |
40mg |
Viên nén |
Cty C.P Dược Phẩm MEDISUN |
Việt Nam |
| 163 |
PHUZIBI 20 MG |
Kẽm |
20 mg |
Viên nén |
Dược Phẩm Thành Nam |
Việt Nam |
| 164 |
RHOMATIC GEL α 50G |
Diclofenac natri |
0.5g |
Gel bôi ngoài da |
Cty C.P Dược Hà Tĩnh |
Việt Nam |
| 165 |
MIGOMIK 3 MG |
Dihydroergotamin mesylat |
3 mg |
Viên nén dài |
Hasan- Dermapharm |
Việt Nam |
| 166 |
PARASTAD KID 250 MG |
Paracetamol |
250 mg |
Viên nén sủi bọt |
STELLAPHARM |
Việt Nam |
| 167 |
FLUNARIZIN 10 MG |
Flunarizin dihydroclorid |
10 mg |
Viên nén |
Cty C.P Dược Phẩm TV.PHARM |
Việt Nam |
| 168 |
MELOXICAM OD DWP 15 MG |
Meloxicam |
15 mg |
Viên nén phân tán trong miệng |
Cty C.P Dược Phẩm WEALPHAR |
Việt Nam |
| 169 |
LOBETASOL CREAM 10G |
Clotrimazol; Betamethason dipropionat |
100 mg; 6,4 mg |
Kem bôi da |
Cty C.P Dược & VTYT Bình Thuận |
Việt Nam |
| 170 |
FEMALTO 50 MG/ML; 60 ML |
Sắt nguyên tố |
50 mg/ml |
Dung dịch uống |
Cty C.P Dược Phẩm CPC1 Hà Nội |
Việt Nam |
| 171 |
HEMOTOCIN 100 MCG 1 ML |
Carbetocin |
100 mcg/ 1 ml |
Dung dịch tiêm |
Cty C.P Dược Phẩm CPC1 Hà Nội |
Việt Nam |
| 172 |
NIFEDIPIN HASAN 20 RETARD |
Nifedipin |
20 mg |
Viên nén bao phim tác dụng kéo dài |
Hasan- Dermapharm |
Việt Nam |
| 173 |
FIRVOMEF 100 MG +10 MG / 250 MG +25 MG |
Levodopa + Carbidopa |
100 mg; 10 mg / 250 mg; 25mg |
Viên nén |
Cty TNHH DRP Inter |
Việt Nam |
| 174 |
VALSARTAN CAP DWP 80 MG |
Valsartan |
80 mg |
Viên nang cứng |
Cty C.P Dược Phẩm WEALPHAR |
Việt Nam |
| 175 |
METFORMIN 1000MG |
Metformin |
1000 mg |
Viên nén bao phim |
Cty C.P Dược Phẩm TV.PHARM |
Việt Nam |
| 176 |
TRAVICOL CODEIN F 500 MG + 15 MG |
Paracetamol + Codein phosphat hemihydrat |
500 mg + 15 mg |
Viên nén bao phim |
Cty C.P Dược Phẩm TV.PHARM |
Việt Nam |
| 177 |
DUTASTERIDE-5A FARMA 0.5 MG |
Dutasterid |
0.5 mg |
Viên nén |
ÉLOGE FRANCE VIỆT NAM |
Việt Nam |
| 178 |
CORNEIL-5 5MG |
Bisoprolol fumarate |
5mg |
Viên nén |
Davipharm |
Việt Nam |
| 179 |
PARTAMOL 500 MG CAP |
Paracetamol |
500mg |
Viên nang cứng |
STELLAPHARM |
Việt Nam |
| 180 |
BITICANS 20 MG INJ |
Rabeprazol |
20 mg |
Thuốc bột đông khô pha tiêm |
Cty C.P Dược Phẩm Trung Ương I |
Việt Nam |
| 181 |
GABANEUTRIL 100 MG |
Gabapentin |
100 mg |
Viên nang cứng |
Cty C.P US PHARMA USA |
Việt Nam |
| 182 |
CAMZITOL 100 MG |
Acid acetylsalicylic |
100 mg |
Viên nén |
FARMALABOR |
Bồ Đào Nha |
| 183 |
AGIMOTI 10 MG |
Domperidon |
10mg |
Viên nén |
Agimexpharm |
Việt Nam |
| 184 |
CONCOR COR 2.5 MG |
Bisoprolol fumarate |
2.5 mg |
Viên nén bao phim |
Merck Healthcare KGaA |
Đức |
| 185 |
INSUACT 20 MG |
Atorvastatin |
20mg |
Viên nén bao phim |
Savipharm |
Việt Nam |
| 186 |
JAMAIS 2.5MG |
Indapamid |
2.5 mg |
Viên nén bao phim |
Cty C.P MEDCEN |
Việt Nam |
| 187 |
OZANIER 500MG |
Levofloxacin |
500mg |
Viên nén bao phim |
Medochemie LTD |
Việt Nam |
| 188 |
EUPICOM SOFT CAPSULE 300MG |
Dexibuprofen |
300mg |
Viên nang mềm |
GENUPharma Inc. |
Hàn Quốc |
| 189 |
ATORPA- E 40MG/10MG |
Atorvastatin; Ezetimibe |
40mg; 10mg |
Viên nén bao phim |
Cty C.P Dược Apimed |
Việt Nam |
| 190 |
ATORVASTATIN 20MG |
Atorvastatin |
20mg |
Viên nén bao phim |
Cty C.P Dược MEDIPHARCO |
Việt Nam |
| 191 |
A.T LINEZOLID 200MG/100ML |
Linezolid |
200 mg/ 100 ml |
Dung dịch tiêm truyền |
Cty C.P Dược Phẩm An Thiên |
Việt Nam |
| 192 |
LANCID 15MG |
Lansoprazol |
15 mg |
Viên nang cứng |
Cty C.P Dược Apimed |
Việt Nam |
| 193 |
RAPEZ 10MG |
Rabeprazol |
10 mg |
Viên nén bao phim tan trong ruột |
Cty C.P Dược Apimed |
Việt Nam |
| 194 |
DRONAGI 5MG |
Risedronat |
5mg |
Viên nén bao phim |
Agimexpharm |
Việt Nam |
| 195 |
NATRIXAM 1.5MG/5MG |
Indapamid; amlodipin |
1.5 mg/ 5 mg |
Viên nén bao phim |
Servier |
Pháp |
| 196 |
VALESTO 40MG |
Valsartan |
40mg |
Viên nang cứng |
Herabiopharm |
Việt Nam |
| 197 |
VALYGYNO |
Neomycin sulphat; Polymyxin B sulphat; Nystatin |
35000 UI; 35000 UI; 100000 UI |
Viên đặt nang mềm |
SOHACO |
Việt Nam |
| 198 |
METOVANCE 500MG/5MG |
Metformin; Glibenclamid |
500mg/5mg |
Viên nén bao phim |
Cty C.P Dược Phẩm Trường Thọ |
Việt Nam |
| 199 |
EEXATOVAS 10MG |
Rosuvastatin |
10 mg |
Viên nang cứng |
Cty C.P Dược Phẩm BV PHARMA |
Việt Nam |
| 200 |
DEXTROMETHORPHAN 30MG |
Dextromethorphan hydrobromid |
30 mg |
Viên nang cứng |
Cty C.P Dược Hà Tĩnh |
Việt Nam |