Antoanthuoc.com
Toggle Navigation
  • Cẩm nang dùng thuốc
  • Tờ scan hướng dẫn sử dụng thuốc
Filters
List of articles in category Tờ scan hướng dẫn sử dụng thuốc
STT Tên thuốc Hoạt chất Nồng độ - Hàm lượng Dạng bào chế Hãng SX Nước SX
101 AGIDOPA 125 MG Methyldopa 125 mg Viên nén bao phim Agimexpharm Việt Nam
102 MÁT GAN TIÊU ĐỘC 100 MG; 75 MG; 7,5 MG Cao đặc Actiso, Cao đặc Rau đắng đất, Cao đặc Bìm bìm 100 mg; 75 mg; 7,5 mg Viên hoàn cứng Cơ sở SX thuốc YHCT Bảo Phương Việt Nam
103 BABYTRIM-NEW PAIN & FEVER KIDS 150 MG Paracetamol 150 mg Thuốc cốm sủi bọt Cty C.P Dược Phẩm Trung Ương I Việt Nam
104 SAVILIFEN 600 MG Linezolid 600 mg Viên nén bao phim Savipharm Việt Nam
105 CLINOLEIC 20% 100ML Nhũ dịch lipid 20% Nhũ dịch tiêm truyền Baxter S.A. Bỉ
106 NORMAGUT 250 MG Saccharomyces Boulardii 250 mg Viên nang cứng Ardeypharm GMBH Đức
107 CEFOPEFAST 2000 MG Cefoperazon 2000 mg Bột pha tiêm Cty C.P Dược Phẩm Tenamyd Việt Nam
108 MILEPSY CHRONO 500 MG Natri Valproat 500 mg Viên nén bao phim phóng thích kéo dài Hasan- Dermapharm Việt Nam
109 AGIROFEN 200 MG Ibuprofen 200 mg Viên nang cứng Agimexpharm Việt Nam
110 BISOPROLOL 5 MG Bisoprolol fumarat 5mg Viên nén bao phim Cty C.P Dược Phẩm Khánh Hòa Việt Nam
111 IMEDOXIM 100 MG Cefpodoxim 100 mg Thuốc cốm pha hỗn dịch uống Imexpharm Việt Nam
112 ENDOPROST- 125MCG/0.5ML Carboprost 125 mcg/ 0.5 ml Dung dịch tiêm bắp BHARAT SERUMS AND VACCINES LIMITED Ấn Độ
113 REBAMIPID SACHET DWP 100MG Rebamipid 100 mg Thuốc cốm Cty C.P Dược Phẩm WEALPHAR Việt Nam
114 AGBOSEN 62,5 MG Bosentan 62.5 mg Viên nén bao phim Agimexpharm Việt Nam
115 LINGASOL DROP 7,5mg/ml; 30ml Ambroxol hydroclorid 7,5mg/ml; 30ml Dung dịch uống Cty C.P Dược VTYT Hà Nam Việt Nam
116 IDAROXY 100 MG Doxycyclin 100 mg Viên nang cứng Cty C.P Dược Phẩm Reliv Việt Nam
117 MEROVIA* 1G INJ Meropenem 1 g Thuốc bột pha tiêm Remedina S.A Hy Lạp
118 MOLRAVIR 400 MG Molnupiravir 400 mg Viên nang cứng Cty C.P Dược Phẩm Boston Việt Nam Việt Nam
119 KETODERM 2% 10G Ketoconazol 200 mg/10 g (2%) Kem bôi da Apimed Việt Nam
120 CRESTOR 10 MG; 20 MG Rosuvastatin 10 mg; 20 mg Viên nén bao phim iPR Pharmaceuticals, Inc. Hoa Kỳ
121 BRILINTA 90 MG Ticagrelor 90 mg Viên nén bao phim AstraZeneca AB Thụy Điển
122 DOBCARD 250 MG/ 20 ML Dobutamine hydroclorid 250 mg/ 20 ml Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền tĩnh mạch VEM Ilac San. ve Tic. A.S Thổ Nhĩ Kỳ
123 LEVAKED 500 MG Levetiracetam 500 mg Viên nang cứng Cty C.P Dược Phẩm Phong Phú Việt Nam
124 KETOSTERIL TAB 100's 600 MG Acid amin 600 mg Viên nén bao phim LABESFAL LABORATORIOS ALMIRO S.A. Bồ Đào Nha
125 NACOFAR 0,54G/60ML Natri clorid 0,54 g/ 60 ml Dung dịch xịt mũi Cty C.P Dược Phẩm Dược Liệu Pharmedic Việt Nam
126 A.T IBUPROFEN SYRUP 100 MG/ 5 ML; 60ML Ibuprofen 100 mg/ 5 ml Hỗn dịch uống AN THIEN PHARMA Việt Nam
127 ATIRIN 10 MG Ebastine 10 mg Viên nén AN THIEN PHARMA Việt Nam
128 EBARSUN 6 MG Ivermectin 6 mg Viên nén Cty C.P Thương Mại Dược Phẩm Quang Minh Việt Nam
129 TRINITRINA INJ 5 MG/1,5 ML Nitroglycerin 5 mg/ 1,5 ml Dung dịch đậm đặc để tiêm truyền ACARPIA-SERVICOS FARMACEUTICOS LDA Bồ Đào Nha
130 TASREDU 200 MG Flavoxat hydroclorid 200 mg Viên nén bao phim Cty C.P Thương Mại Dược Phẩm Quang Minh Việt Nam
131 AMLODAC 5 MG Amlodipin 5 mg Viên nén bao phim ZYDUS LIFESCIENCES LIMITED Ấn Độ
132 HAYEX 10 MG Bambuterol HCl 10 mg Viên nén Davipharm Việt Nam
133 ZENIPA 200 MG Albendazol 200 mg Viên nén Apimed Việt Nam
134 FOVEPTA INJ 200 IU/0,4 ML Hepatitis B Immunoglobulin người 200 IU/ 0,4 ml Dung dịch tiêm BIOTEST PHARMA GmbH Đức
135 TAMVELIER 25 MG/ 5 ML Moxifloxacin hydroclorid 25 mg/ 5ml Dung dịch nhỏ mắt FAMAR A.V.E ALIMOS PLANT Hy Lạp
136 AMIPAREN 10% 200ML INJ Acid amin 200 ml Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Cty C.P Dược Phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam
137 BFS-NALOXONE 0,4MG/ML Naloxon hydroclorid 0,4 mg/ml Dung dịch tiêm Cty C.P Dược Phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam
138 ALFUTOR ER TABLETS 10 MG Alfuzosin hydroclorid 10mg Viên nén không bao giải phóng kéo dài Torrent Pharmaceuticals LTD Ấn Độ
139 CYTAN 50 MG Diacerein 50mg Viên nang cứng Cty C.P Dược Phẩm Khánh Hòa Việt Nam
140 OLANSTAD 10 MG Olanzapine 10 mg Viên nén bao phim STELLAPHARM Việt Nam
141 MELOXICAM 7,5 MG KHAPHARCO Meloxicam 7,5 mg Viên nén Cty C.P Dược Phẩm Khánh Hòa Việt Nam
142 EPILEPMAT EC 300MG Natri Valproat 300 mg Viên nén bao tan trong ruột Medisun Việt Nam
143 ESOVEX-40 MG INJ Esomeprazol 40mg Bột đông khô pha tiêm NAPROD LIFE SCIENCES PVT. LTD. Ấn Độ
144 ZOLTONAR 5 MG/ 100ML Zoledronic acid 5mg Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Idol Ilac Dolum San. ve Tic. A.S. Thổ Nhĩ Kỳ
145 ZAROMAX 100 MG Azithromycin 100 mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Cty C.P Dược Hậu Giang Việt Nam
146 TOPEZONIS 100 MG Tolperison hydroclorid 100 mg Viên nén bao phim Agimexpharm Việt Nam
147 AMOXICILLIN 1000 MG Amoxicillin 1000 mg Viên nén phân tán Imexpharm Việt Nam
148 MEDIVERNOL 1G INJ Ceftriaxon 1g Thuốc bột pha tiêm Medochemie LTD Síp
149 TACROLIM 0,03% 0,3 MG/1G Tacrolimus 0,3 mg/ 1g Thuốc mỡ Cty C.P Dược Phẩm Boston Việt Nam Việt Nam
150 FLUCASON 50 MCG Fluticason propionat 50 mcg/ liều (nhát xịt) Hỗn dịch xịt mũi Cty C.P Dược Khoa Việt Nam
151 ACETYLCYSTEINE 100MG Acetylcysteine 100 mg Thuốc bột Cty C.P Dược Phẩm Khánh Hòa Việt Nam
152 ACIDO TRANEXAMICO BIOINDUSTRIA L.I.M 500 MG/ 5 ML Acid tranexamic 500 mg/ 5 ml Dung dịch tiêm tĩnh mạch hoặc dùng uống BIOINDUSTRIA L.I.M Ý
153 MECOLZINE 500 MG Mesalazin 500 mg Viên nén bao phim FAES FARMA Tây Ban Nha
154 KALI CLORID 10% INJ VINPHACO Kali clorid 1g/10 ml Dung dịch tiêm Cty C.P Dược Phẩm Vĩnh Phúc Việt Nam
155 SIMETHICON 80 MG Simethicon 80 mg Viên nén nhai Cty C.P Dược Phẩm Khánh Hòa Việt Nam
156 SIMECOL 40 MG/ML; 15 ML Simethicon 40 mg/ml; 15 ml Hỗn dịch uống Apimed Việt Nam
157 GOUTCOLCIN 0.6 MG Colchicin 0.6 mg Viên nang cứng Agimexpharm Việt Nam
158 TOPRAZ 20 MG Pantoprazol 20 mg Viên nén bao tan trong ruột Aurobindo Pharma Limited Ấn Độ
159 BACQURE* 500 MG INJ Imipenem; Cilastatin 500 mg; 500 mg Bột pha tiêm Sun Pharmaceutical Industries Limited Ấn Độ
160 CONAZONIN 100 MG Itraconazole 100 mg Viên nang cứng Cty C.P Dược Phẩm OPV Việt Nam
161 TÙNG LỘC HELIX 100 ML Cao khô lá thường xuân 0.7 g/ 100 ml Thuốc nước Cty C.P Dược Quốc Tế Tùng Lộc Việt Nam
162 DROTUSC 40 MG Drotaverin hydroclorid 40mg Viên nén Cty C.P Dược Phẩm MEDISUN Việt Nam
163 PHUZIBI 20 MG Kẽm 20 mg Viên nén Dược Phẩm Thành Nam Việt Nam
164 RHOMATIC GEL α 50G Diclofenac natri 0.5g Gel bôi ngoài da Cty C.P Dược Hà Tĩnh Việt Nam
165 MIGOMIK 3 MG Dihydroergotamin mesylat 3 mg Viên nén dài Hasan- Dermapharm Việt Nam
166 PARASTAD KID 250 MG Paracetamol 250 mg Viên nén sủi bọt STELLAPHARM Việt Nam
167 FLUNARIZIN 10 MG Flunarizin dihydroclorid 10 mg Viên nén Cty C.P Dược Phẩm TV.PHARM Việt Nam
168 MELOXICAM OD DWP 15 MG Meloxicam 15 mg Viên nén phân tán trong miệng Cty C.P Dược Phẩm WEALPHAR Việt Nam
169 LOBETASOL CREAM 10G Clotrimazol; Betamethason dipropionat 100 mg; 6,4 mg Kem bôi da Cty C.P Dược & VTYT Bình Thuận Việt Nam
170 FEMALTO 50 MG/ML; 60 ML Sắt nguyên tố 50 mg/ml Dung dịch uống Cty C.P Dược Phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam
171 HEMOTOCIN 100 MCG 1 ML Carbetocin 100 mcg/ 1 ml Dung dịch tiêm Cty C.P Dược Phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam
172 NIFEDIPIN HASAN 20 RETARD Nifedipin 20 mg Viên nén bao phim tác dụng kéo dài Hasan- Dermapharm Việt Nam
173 FIRVOMEF 100 MG +10 MG / 250 MG +25 MG Levodopa + Carbidopa 100 mg; 10 mg / 250 mg; 25mg Viên nén Cty TNHH DRP Inter Việt Nam
174 VALSARTAN CAP DWP 80 MG Valsartan 80 mg Viên nang cứng Cty C.P Dược Phẩm WEALPHAR Việt Nam
175 METFORMIN 1000MG Metformin 1000 mg Viên nén bao phim Cty C.P Dược Phẩm TV.PHARM Việt Nam
176 TRAVICOL CODEIN F 500 MG + 15 MG Paracetamol + Codein phosphat hemihydrat 500 mg + 15 mg Viên nén bao phim Cty C.P Dược Phẩm TV.PHARM Việt Nam
177 DUTASTERIDE-5A FARMA 0.5 MG Dutasterid 0.5 mg Viên nén ÉLOGE FRANCE VIỆT NAM Việt Nam
178 CORNEIL-5 5MG Bisoprolol fumarate 5mg Viên nén Davipharm Việt Nam
179 PARTAMOL 500 MG CAP Paracetamol 500mg Viên nang cứng STELLAPHARM Việt Nam
180 BITICANS 20 MG INJ Rabeprazol 20 mg Thuốc bột đông khô pha tiêm Cty C.P Dược Phẩm Trung Ương I Việt Nam
181 GABANEUTRIL 100 MG Gabapentin 100 mg Viên nang cứng Cty C.P US PHARMA USA Việt Nam
182 CAMZITOL 100 MG Acid acetylsalicylic 100 mg Viên nén FARMALABOR Bồ Đào Nha
183 AGIMOTI 10 MG Domperidon 10mg Viên nén Agimexpharm Việt Nam
184 CONCOR COR 2.5 MG Bisoprolol fumarate 2.5 mg Viên nén bao phim Merck Healthcare KGaA Đức
185 INSUACT 20 MG Atorvastatin 20mg Viên nén bao phim Savipharm Việt Nam
186 JAMAIS 2.5MG Indapamid 2.5 mg Viên nén bao phim Cty C.P MEDCEN Việt Nam
187 OZANIER 500MG Levofloxacin 500mg Viên nén bao phim Medochemie LTD Việt Nam
188 EUPICOM SOFT CAPSULE 300MG Dexibuprofen 300mg Viên nang mềm GENUPharma Inc. Hàn Quốc
189 ATORPA- E 40MG/10MG Atorvastatin; Ezetimibe 40mg; 10mg Viên nén bao phim Cty C.P Dược Apimed Việt Nam
190 ATORVASTATIN 20MG Atorvastatin 20mg Viên nén bao phim Cty C.P Dược MEDIPHARCO Việt Nam
191 A.T LINEZOLID 200MG/100ML Linezolid 200 mg/ 100 ml Dung dịch tiêm truyền Cty C.P Dược Phẩm An Thiên Việt Nam
192 LANCID 15MG Lansoprazol 15 mg Viên nang cứng Cty C.P Dược Apimed Việt Nam
193 RAPEZ 10MG Rabeprazol 10 mg Viên nén bao phim tan trong ruột Cty C.P Dược Apimed Việt Nam
194 DRONAGI 5MG Risedronat 5mg Viên nén bao phim Agimexpharm Việt Nam
195 NATRIXAM 1.5MG/5MG Indapamid; amlodipin 1.5 mg/ 5 mg Viên nén bao phim Servier Pháp
196 VALESTO 40MG Valsartan 40mg Viên nang cứng Herabiopharm Việt Nam
197 VALYGYNO Neomycin sulphat; Polymyxin B sulphat; Nystatin 35000 UI; 35000 UI; 100000 UI Viên đặt nang mềm SOHACO Việt Nam
198 METOVANCE 500MG/5MG Metformin; Glibenclamid 500mg/5mg Viên nén bao phim Cty C.P Dược Phẩm Trường Thọ Việt Nam
199 EEXATOVAS 10MG Rosuvastatin 10 mg Viên nang cứng Cty C.P Dược Phẩm BV PHARMA Việt Nam
200 DEXTROMETHORPHAN 30MG Dextromethorphan hydrobromid 30 mg Viên nang cứng Cty C.P Dược Hà Tĩnh Việt Nam

Page 2 of 17

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • ...
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • Bạn đang ở:  
  • Trang chủ
  • Tờ scan hướng dẫn sử dụng thuốc

Đăng nhập

  • Tạo tài khoản
  • Quên tên đăng nhập?
  • Quên mật khẩu?

Tìm thông tin thuốc


Trở lên trên

© 2026 Antoanthuoc.com