| 1 |
SHINGRIX 0,5 ML |
Vắc xin ngừa Herpes zoster (HZ, hoặc bệnh zona) (tái tổ hợp bất hoạt, được bổ trợ với AS01b) |
0,5 ml |
Bột và hỗn dịch để pha hỗn dịch tiêm |
GlaxoSmithKline Biologicals SA |
Belgium |
| 2 |
PRIORIX 0,5 ML |
Vắc xin sởi, quai bị và rubella |
0,5 ml |
Bột vắc xin đông khô và dung môi pha tiêm |
FIDIA Farmaceutici S.p.a |
Ý |
| 3 |
CEFIMED 400 MG |
Cefixime |
400 mg |
Viên nén bao phim |
Medochemie LTD |
Cyprus |
| 4 |
CLOPALVIX 75 MG |
Clopidogrel |
75 mg |
Viên nén bao phim |
Cty C.P Dược Phẩm Boston Việt Nam |
Việt Nam |
| 5 |
SODIUM CHLORIDE 0,45% 500ML MKP INJ |
Sodium chloride |
0,45% 500 ml |
Dung dịch tiêm truyền |
Cty C.P Hóa-Dược Phẩm MEKOPHAR |
Việt Nam |
| 6 |
A.T AMIKACIN INJ 500MG/2ML |
Amikacin |
500mg/ 2ml |
Thuốc tiêm đông khô |
AN THIEN PHARMA |
Việt Nam |
| 7 |
DOTAREM INJ 0,5 MMOL/ML x 10 ML |
Gadoteric acid |
0,5 mmol/ml 10 ml |
Dung dịch tiêm |
GUERBET |
Pháp |
| 8 |
SM.AMOXICILLIN 1000MG |
Amoxicillin |
1000 mg |
Viên nén phân tán |
Cty C.P Dược Phẩm Hà Tây |
Việt Nam |
| 9 |
FLAVOXATE SAVI 100 MG |
Flavoxat hydroclorid |
100 mg |
Viên nén bao phim |
Cty C.P Dược Phẩm SAVI |
Việt Nam |
| 10 |
GELOFUSINE 20G/500ML |
Succinylated Gelatin; Sodium Chloride; Sodium Hydroxide |
20g; 3,505g; 0,68g |
Dung dịch tiêm truyền |
B.Braun Medical Industries Sdn. Bhd. |
Malaysia |
| 11 |
CEFOPERAZONE MKP 2000 MG |
Cefoperazon |
2000 mg |
Thuốc bột pha tiêm |
Cty C.P Hóa - Dược Phẩm MEKOPHAR |
Việt Nam |
| 12 |
MEDISAMIN 250 MG |
Acid tranexamic |
250 mg |
Viên nang cứng |
Cty C.P Dược Trung Ương MEDIPLANTEX |
Việt Nam |
| 13 |
KALI CLORID 10%/5 ML, 500 MG/ 5ML |
Kali clorid |
10%/ 5ml (500mg/5ml) |
Dung dịch tiêm |
Cty C.P Dược Phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
| 14 |
VITOL 0,18% 12ML |
Natri hyaluronat |
0,18% 12 ml |
Dung dịch nhỏ mắt |
Cty C.P Tập Đoàn Merap |
Việt Nam |
| 15 |
GARNOTAL INJ 200MG/ 2ML |
Natri phenobarbital |
200 mg/ 2 ml |
Dung dịch tiêm |
Cty C.P Dược DANAPHA |
Việt Nam |
| 16 |
VIÊN NANG CỨNG MITIVITB |
Vitamin B1; Vitamin B6; Vitamin B12 |
125 mg; 125 mg; 500 mcg |
Viên nang cứng |
Cty C.P Dược và VTYT Bình Thuận |
Việt Nam |
| 17 |
GLOCKNER 10 MG |
Methimazol |
10 mg |
Viên nén |
Davipharm |
Việt Nam |
| 18 |
VITAMIN 3B EXTRA |
Vitamin B1; Vitamin B6; Vitamin B12 |
100 mg; 100 mg; 150 mcg |
Viên nén bao phim |
Cty C.P Dược Phẩm Quảng Bình |
Việt Nam |
| 19 |
MOTIN INJ 20 MG |
Famotidin |
20mg |
Bột đông khô pha tiêm |
Myung In Pharma. Co., Ltd. |
Hàn Quốc |
| 20 |
OCTREOTID VP 0,1 MG/ 1 ML |
Octreotid |
0,1 mg/ 1 ml |
Dung dịch tiêm |
Cty C.P Dược Phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
| 21 |
CONIPA PURE 70 MG/ 10 ML |
Kẽm gluconat |
10 mg |
Dung dịch uống |
Cty C.P Dược Phẩm CPC1 Hà Nội |
Việt Nam |
| 22 |
KALI CLORID 500MG |
Kali clorid |
500 mg |
Viên nén |
Cty C.P Dược Phẩm 2/9 |
Việt Nam |
| 23 |
LOPASSI (500 + 700 + 500 + 100 + 1000) MG |
Cao khô dược liệu (Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi) |
500mg; 700mg; 500mg; 100mg; 1000mg |
Viên nén bao đường |
Cty C.P Dược Phẩm Trường Thọ |
Việt Nam |
| 24 |
CAMMIC 500MG |
Acid tranexamic |
500 mg |
Viên nén bao phim |
Cty C.P Dược Phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
| 25 |
HADUMEDROL 10 MG/ML 1ML |
Diphenhydramin hydroclorid |
10 mg/ 1ml |
Dung dịch tiêm |
Cty C.P Dược Vật Tư Y Tế Hải Dương |
Việt Nam |
| 26 |
VITAMIN AD OPC 5000IU + 400IU |
Vitamin A; Vitamin D3 |
5000 IU; 400 IU |
Viên nang mềm |
Cty C.P Dược Phẩm OPC |
Việt Nam |
| 27 |
SUOPINCHON INJECTION 20MG/2ML |
Furosemide |
20 mg/ 2 ml |
Thuốc tiêm |
SIU GUAN CHEM. IND. CO., LTD. |
Taiwan |
| 28 |
DEXTROSE 5% 500ML |
Dextrose (glucose) monohydrat |
5% 500ml |
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch |
VIOSER S.A |
Hy Lạp |
| 29 |
AMINOLEBAN INJ 8% 200ML (AMINO ACID DÀNH CHO SUY GAN) |
Acid amin |
8% 200ml |
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch |
Cty C.P Dược Phẩm Otsuka Việt Nam |
Việt Nam |
| 30 |
SODIUM CHLORIDE INJECTION 0,9% 250 ML SICHUAN |
Natri clorid |
0,9% 250ml |
Dung dịch tiêm truyền |
Sichuan Kelun Pharmaceutical Co., Ltd. P. R. C. |
Trung Quốc |
| 31 |
NATRI CLORID 0,9% (XỊT MŨI) 70ML |
Natri clorid |
0,9% 70 ml |
Dung dịch vệ sinh mũi |
DONAIPHARM |
Việt Nam |
| 32 |
ONDANSETRON KABI 4MG/2ML |
Ondansetron |
4 mg/2 ml |
Dung dịch tiêm |
LABESFAL LABORATORIOS ALMIRO S.A. |
Bồ Đào Nha |
| 33 |
TAMISYNT 500 MG |
Ciprofloxacin |
500 mg |
Viên nén bao phim |
Medochemie LTD |
Síp |
| 34 |
AMLODIPINE 5 MG CAP |
Amlodipin |
5 mg |
Viên nang cứng |
STADA VIỆT NAM |
Việt Nam |
| 35 |
NEUROPYL 800 MG |
Piracetam |
800 mg |
Viên nén bao phim |
Cty C.P Dược DANAPHA |
Việt Nam |
| 36 |
STEROGYL 2.000.000 UI/100ML 20ML |
Ergocalciferol |
2.000.000 UI/ 100ml; 20ml |
Dung dịch uống |
Laboratorio Farmaceutico SIT S.r.l. |
Ý |
| 37 |
TENAMYD-CEFOTAXIME 1000 INJ 1G |
Cefotaxime |
1g |
Thuốc bột pha tiêm |
Cty C.P Dược Phẩm Tenamyd |
Việt Nam |
| 38 |
HEPA-MERZ 5G/10ML |
L-Ornithine L-aspartate |
5 g/ 10ml |
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch |
Merz Pharma GmbH & Co. KGaA |
Đức |
| 39 |
SAVI TRIMETAZIDINE 35 MR |
Trimetazidin dihydrochlorid |
35 mg |
Viên nén bao phim giải phóng kéo dài |
Savipharm |
Việt Nam |
| 40 |
HOẠT HUYẾT DƯỠNG NÃO HL |
Cao đặc đinh lăng, Cao khô lá bạch quả |
150 mg; 5 mg |
Viên nén bao phim |
Cty TNHH Dược Phẩm Hà Thành |
Việt Nam |
| 41 |
IVACTUBER 10 LIỀU/ 1 ML (VACCIN PHÒNG LAO BCG) |
BCG sống - đông khô |
0,5 mg |
Bột đông khô pha tiêm |
Viện Vắc XIn Và Sinh Phẩm Y Tế (IVAC) |
Việt Nam |
| 42 |
BACSULFO INJ 1G + 1G |
Cefoperazon; Sulbactam |
1g + 1g |
Thuốc bột pha tiêm |
Imexpharm |
Việt Nam |
| 43 |
CIPROFLOXACIN IMP 200MG/20ML |
Ciprofloxacin |
200 mg/ 20 ml |
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch |
Imexpharm |
Việt Nam |
| 44 |
BUFLAN INJ (1+1) G |
Cefoperazon; Sulbactam |
1 + 1 g |
Bột pha tiêm |
Medochemie LTD |
Việt Nam |
| 45 |
ENOKAST 4MG |
Montelukast |
4 mg |
Thuốc cốm |
Hasan- Dermapharm |
Việt Nam |
| 46 |
BIOFAZOLIN INJ 1G |
Cefazolin |
1g |
Bột pha dung dịch tiêm |
Pharmaceutical Works Polpharma S.A. |
Ba Lan |
| 47 |
DEPO-MEDROL 40MG |
Methylprednisolon acetat |
40 mg/ml |
Hỗn dịch tiêm |
Pfizer Manufacturing Belgium NV |
Bỉ |
| 48 |
FIXCO 180MG |
Fexofenadin |
180 mg |
Viên nang mềm |
Medisun |
Việt Nam |
| 49 |
ATINALOX 15G |
Magnesium hydroxide, Aluminium hydroxide, Simethicon |
800,4mg; 612mg; 80mg |
Hỗn dịch uống |
AN THIEN PHARMA |
Việt Nam |
| 50 |
OXYTOCIN BP INJ 10 UI |
Oxytocin |
10 UI |
Dung dịch tiêm |
PANPHARMA GmbH |
Đức |
| 51 |
ROWATINEX |
Pinene, Camphene, Cineol BPC, Fenchone, Borneol, Anethol |
31mg, 15mg, 3mg, 4mg, 10mg, 4mg |
Viên nang gelatin mềm tan trong ruột |
ROWA PHARMACEUTICALS LIMITED |
Ireland |
| 52 |
LAEVOLAC 10G/15ML 100ML |
Lactulose |
10g/15 ml ; 100 ml |
Dung dịch uống |
Fresenius Kabi Austria GmbH |
Áo |
| 53 |
NERAZZU-50 MG |
Losartan |
50 mg |
Viên nén bao phim |
Davipharm |
Việt Nam |
| 54 |
AMLODIPINE STELLA 10 MG |
Amlodipin |
10 mg |
Viên nén |
STELLAPHARM |
Việt Nam |
| 55 |
DUCMESA 500 MG |
Mesalazin |
500 mg |
Viên nén bao tan trong ruột |
Cty C.P Dược VTYT Hải Dương |
Việt Nam |
| 56 |
RABEPRAZOLE SODIUM 20 MG INJ |
Rabeprazol |
20 mg |
Bột đông khô pha tiêm |
Imexpharm |
Việt Nam |
| 57 |
CURAM 625 MG |
Amoxicillin; acid clavulanic |
625 (500 + 125) mg |
Viên nén bao phim |
Sandoz GmbH |
Áo |
| 58 |
OSELVIR 75 MG |
Oseltamivir |
75 mg |
Viên nang cứng |
Cty C.P Dược Phẩm Boston Việt Nam |
Việt Nam |
| 59 |
DARINOL 300 MG |
Allopurinol |
300 mg |
Viên nén |
Cty C.P Dược DANAPHA |
Việt Nam |
| 60 |
Penicillin G INJ 1MIU |
Benzylpenicilin |
1.000.000UI |
Bột pha tiêm |
Mekophar |
Việt Nam |
| 61 |
RAXADIN (500+500)MG INJ |
Imipenem; Cilastatin |
500mg + 500mg |
Bột pha tiêm truyền tĩnh mạch |
DEMO S.A. PHARMACEUTICAL INDUSTRY |
Hy Lạp |
| 62 |
PARACETAMOL STADA SAC 250MG |
Paracetamol |
250 mg |
Cốm pha dung dịch uống |
Nhà máy STADA Việt Nam |
Việt Nam |
| 63 |
A.T DOMPERIDON 5MG/5ML 60 ML |
Domperidon |
5 mg/ 5 ml |
Hỗn dịch uống |
AN THIEN PHARMA |
Việt Nam |
| 64 |
THIAMAZOL 5MG |
Thiamazol |
5 mg |
Viên nén bao phim |
Cty C.P Dược Phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
| 65 |
BFS-PARACETAMOL INJ 100 MG/ML; 10 ML |
Paracetamol |
1000 mg/ 10 ml |
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền tĩnh mạch |
Cty C.P Dược Phẩm CPC1 Hà Nội |
Việt Nam |
| 66 |
MIKROBIEL INJ 400 MG/ 250 ML |
Moxifloxacin hydroclorid |
400 mg/ 250 ml |
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch |
Cooper S.A. Pharmaceuticals |
Hy Lạp |
| 67 |
CLINDAMYCIN-HAMELN INJ 600MG/4ML |
Clindamycin |
600 mg/4 ml |
Dung dịch tiêm |
Siegfried Hameln GmbH |
Đức |
| 68 |
ANTIPEC 1G INJ |
Cefepime |
1g |
Bột pha tiêm |
Medochemie LTD |
Việt Nam |
| 69 |
THERMODOL INJ 1 G/100 ML |
Paracetamol |
1g |
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch |
Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. |
Ấn Độ |
| 70 |
THERMODOL INJ 1 G/100 ML |
Paracetamol |
1g |
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch |
Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. |
Ấn Độ |
| 71 |
BISOPROLOL 2,5 MG; 5 MG (LEK, POLAND) |
Bisoprolol fumarat |
2,5 mg ; 5 mg |
Viên nén bao phim |
LEK S.A. |
Ba Lan |
| 72 |
TABAREX 80 MG |
Valsartan |
80 mg |
Viên nén bao phim |
Davipharm |
Việt Nam |
| 73 |
BERZTIN DT 5 MG |
Prednisolon natri metasulfobenzoat |
5 mg |
Viên nén phân tán trong miệng |
Cty C.P Dược Phẩm MEDISUN |
Việt Nam |
| 74 |
PREDNI ULTRA 20 MG |
Prednisolon |
20 mg |
Viên nén |
Cty C.P Dược Enlie |
Việt Nam |
| 75 |
OCTREOTIDE INJ 0,1 MG/ML |
Octreotid |
0,1 mg |
Dung dịch tiêm hoặc dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền |
BIOINDUSTRIA L.I.M |
Ý |
| 76 |
OMNIPAQUE INJ 300 MG/ML |
Iohexol |
647 mg/ml |
Dung dịch tiêm |
GE Healthcare Ireland Limited |
Ireland |
| 77 |
BISOPLUS HCT 5/12.5 |
Bisoprolol fumarate; Hydrochlorothiazide |
5 mg; 12,5 mg |
Viên nén bao phim |
STELLAPHARM |
Việt Nam |
| 78 |
ALPHACHYMOTRYPSIN 4200IU |
Chymotrypsin |
4200IU |
Viên nén |
Cty C.P Dược S.PHARM |
Việt Nam |
| 79 |
REGENFLEX BIO-PLUS 75 MG/ 3 ML |
Hyaluronic acid |
2,5 % |
Dung dịch tiêm trực tiếp vào bao dịch khớp |
Regenyal Laboratories Srl |
Ý |
| 80 |
ETIHESO 40 MG |
Esomeprazol |
40 mg |
Viên nén bao phim tan trong ruột |
Cty C.P Dược Enlie |
Việt Nam |
| 81 |
CONOGES 200 MG |
Celecoxib |
200 mg |
Viên nang cứng |
Cty C.P Dược Phẩm Boston Việt Nam |
Việt Nam |
| 82 |
BROSIRAL 15 MG/ 1,5 ML |
Meloxicam |
15 mg |
Dung dịch tiêm |
BROS LTD |
Hy Lạp |
| 83 |
ADELONE 1% 10MG/ML; 5ML |
Prednisolon natri phosphat |
10 mg/ml ; 5 ml |
Dung dịch nhỏ mắt |
COOPER S.A. |
Hy Lạp |
| 84 |
NOVAHEXIN 8 MG/ 5 ML |
Bromhexin hydroclorid |
8 mg/ 5ml |
Dung dịch uống |
Cty C.P Dược Phẩm Phương Đông |
Việt Nam |
| 85 |
MICARDIS PLUS (40 + 12,5) MG |
Telmisartan; hydrochlorothiazide |
40 + 12,5 mg |
Viên nén |
Boehringer Ingelheim Hellas Single Member S.A. |
Hy Lạp |
| 86 |
MEDOLEB 200MG |
Celecoxib |
200mg |
Viên nang cứng |
Medochemie |
Việt Nam |
| 87 |
ULTRADOL (325 + 37,5) MG |
Paracetamol; Tramadol hydrochloride |
325 + 37,5 mg |
Viên nén bao phim |
STELLAPHARM |
Việt Nam |
| 88 |
LINEZOLID 2 MG/ML 300ML |
Linezolid |
600mg/300ml |
Dung dịch tiêm truyền |
Pharmaceutical Works Polpharma S.A. |
Ba Lan |
| 89 |
OSMOFUNDIN EP 20% 250ML |
Mannitol |
43,75 g |
Dung dịch truyền tĩnh mạch |
B.Braun Việt Nam |
Việt Nam |
| 90 |
ISOTRETINOIN 10MG |
Isotretinoin |
10 mg |
Viên nang mềm |
Cty C.P Dược Phẩm MEDISUN |
Việt Nam |
| 91 |
PANCRES 170 MG |
Pancreatin |
170 mg |
Viên nén bao phim tan trong ruột |
Cty C.P Dược Phẩm USA - NIC (USA - NIC PHARMA) |
Việt Nam |
| 92 |
LOTUROCIN OINT 20MG/G 5G |
Mupirocin |
100 mg/ 5g |
Thuốc mỡ bôi da |
Cty C.P Dược MEDIPHARCO |
Việt Nam |
| 93 |
OXACILLIN INJ 1 G |
Oxacillin |
1g |
Bột pha tiêm |
BIDIPHAR |
Việt Nam |
| 94 |
ESOMEPRAZOL STADA 20 MG |
Esomeprazol |
20 mg |
Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột |
Stada |
Việt Nam |
| 95 |
TRIMEBUTINE GERDA 200 MG |
Trimebutin maleate |
200 mg |
Viên nén |
Laboratoires BTT |
Pháp |
| 96 |
SAVI C 500 MG |
Acid ascorbic |
500 mg |
Viên nang cứng |
Savipharm |
Việt Nam |
| 97 |
METRONIDAZOL 250 MG |
Metronidazol |
250 mg |
Viên nén |
Cty C.P Dược Phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
| 98 |
PIRACETAM 800 MG |
Piracetam |
800 mg |
Viên nang cứng |
Cty C.P Dược Phẩm Medipharco |
Việt Nam |
| 99 |
SPIRONOLACTON CAP DWP 50 MG |
Spỉonolacton |
50 mg |
Viên nang cứng |
Cty C.P Dược Phẩm WEALPHAR |
Việt Nam |
| 100 |
MEZARULIN 100 MG |
Pregabalin |
100 mg |
Viên nang cứng |
Medisun |
Việt Nam |