Antoanthuoc.com
Toggle Navigation
  • Cẩm nang dùng thuốc
  • Tờ scan hướng dẫn sử dụng thuốc
Filters
List of articles in category Tờ scan hướng dẫn sử dụng thuốc
STT Tên thuốc Hoạt chất Nồng độ - Hàm lượng Dạng bào chế Hãng SX Nước SX
1 SHINGRIX 0,5 ML Vắc xin ngừa Herpes zoster (HZ, hoặc bệnh zona) (tái tổ hợp bất hoạt, được bổ trợ với AS01b) 0,5 ml Bột và hỗn dịch để pha hỗn dịch tiêm GlaxoSmithKline Biologicals SA Belgium
2 PRIORIX 0,5 ML Vắc xin sởi, quai bị và rubella 0,5 ml Bột vắc xin đông khô và dung môi pha tiêm FIDIA Farmaceutici S.p.a Ý
3 CEFIMED 400 MG Cefixime 400 mg Viên nén bao phim Medochemie LTD Cyprus
4 CLOPALVIX 75 MG Clopidogrel 75 mg Viên nén bao phim Cty C.P Dược Phẩm Boston Việt Nam Việt Nam
5 SODIUM CHLORIDE 0,45% 500ML MKP INJ Sodium chloride 0,45% 500 ml Dung dịch tiêm truyền Cty C.P Hóa-Dược Phẩm MEKOPHAR Việt Nam
6 A.T AMIKACIN INJ 500MG/2ML Amikacin 500mg/ 2ml Thuốc tiêm đông khô AN THIEN PHARMA Việt Nam
7 DOTAREM INJ 0,5 MMOL/ML x 10 ML Gadoteric acid 0,5 mmol/ml 10 ml Dung dịch tiêm GUERBET Pháp
8 SM.AMOXICILLIN 1000MG Amoxicillin 1000 mg Viên nén phân tán Cty C.P Dược Phẩm Hà Tây Việt Nam
9 FLAVOXATE SAVI 100 MG Flavoxat hydroclorid 100 mg Viên nén bao phim Cty C.P Dược Phẩm SAVI Việt Nam
10 GELOFUSINE 20G/500ML Succinylated Gelatin; Sodium Chloride; Sodium Hydroxide 20g; 3,505g; 0,68g Dung dịch tiêm truyền B.Braun Medical Industries Sdn. Bhd. Malaysia
11 CEFOPERAZONE MKP 2000 MG Cefoperazon 2000 mg Thuốc bột pha tiêm Cty C.P Hóa - Dược Phẩm MEKOPHAR Việt Nam
12 MEDISAMIN 250 MG Acid tranexamic 250 mg Viên nang cứng Cty C.P Dược Trung Ương MEDIPLANTEX Việt Nam
13 KALI CLORID 10%/5 ML, 500 MG/ 5ML Kali clorid 10%/ 5ml (500mg/5ml) Dung dịch tiêm Cty C.P Dược Phẩm Vĩnh Phúc Việt Nam
14 VITOL 0,18% 12ML Natri hyaluronat 0,18% 12 ml Dung dịch nhỏ mắt Cty C.P Tập Đoàn Merap Việt Nam
15 GARNOTAL INJ 200MG/ 2ML Natri phenobarbital 200 mg/ 2 ml Dung dịch tiêm Cty C.P Dược DANAPHA Việt Nam
16 VIÊN NANG CỨNG MITIVITB Vitamin B1; Vitamin B6; Vitamin B12 125 mg; 125 mg; 500 mcg Viên nang cứng Cty C.P Dược và VTYT Bình Thuận Việt Nam
17 GLOCKNER 10 MG Methimazol 10 mg Viên nén Davipharm Việt Nam
18 VITAMIN 3B EXTRA Vitamin B1; Vitamin B6; Vitamin B12 100 mg; 100 mg; 150 mcg Viên nén bao phim Cty C.P Dược Phẩm Quảng Bình Việt Nam
19 MOTIN INJ 20 MG Famotidin 20mg Bột đông khô pha tiêm Myung In Pharma. Co., Ltd. Hàn Quốc
20 OCTREOTID VP 0,1 MG/ 1 ML Octreotid 0,1 mg/ 1 ml Dung dịch tiêm Cty C.P Dược Phẩm Vĩnh Phúc Việt Nam
21 CONIPA PURE 70 MG/ 10 ML Kẽm gluconat 10 mg Dung dịch uống Cty C.P Dược Phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam
22 KALI CLORID 500MG Kali clorid 500 mg Viên nén Cty C.P Dược Phẩm 2/9 Việt Nam
23 LOPASSI (500 + 700 + 500 + 100 + 1000) MG Cao khô dược liệu (Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi) 500mg; 700mg; 500mg; 100mg; 1000mg Viên nén bao đường Cty C.P Dược Phẩm Trường Thọ Việt Nam
24 CAMMIC 500MG Acid tranexamic 500 mg Viên nén bao phim Cty C.P Dược Phẩm Vĩnh Phúc Việt Nam
25 HADUMEDROL 10 MG/ML 1ML Diphenhydramin hydroclorid 10 mg/ 1ml Dung dịch tiêm Cty C.P Dược Vật Tư Y Tế Hải Dương Việt Nam
26 VITAMIN AD OPC 5000IU + 400IU Vitamin A; Vitamin D3 5000 IU; 400 IU Viên nang mềm Cty C.P Dược Phẩm OPC Việt Nam
27 SUOPINCHON INJECTION 20MG/2ML Furosemide 20 mg/ 2 ml Thuốc tiêm SIU GUAN CHEM. IND. CO., LTD. Taiwan
28 DEXTROSE 5% 500ML Dextrose (glucose) monohydrat 5% 500ml Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch VIOSER S.A Hy Lạp
29 AMINOLEBAN INJ 8% 200ML (AMINO ACID DÀNH CHO SUY GAN) Acid amin 8% 200ml Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Cty C.P Dược Phẩm Otsuka Việt Nam Việt Nam
30 SODIUM CHLORIDE INJECTION 0,9% 250 ML SICHUAN Natri clorid 0,9% 250ml Dung dịch tiêm truyền Sichuan Kelun Pharmaceutical Co., Ltd. P. R. C. Trung Quốc
31 NATRI CLORID 0,9% (XỊT MŨI) 70ML Natri clorid 0,9% 70 ml Dung dịch vệ sinh mũi DONAIPHARM Việt Nam
32 ONDANSETRON KABI 4MG/2ML Ondansetron 4 mg/2 ml Dung dịch tiêm LABESFAL LABORATORIOS ALMIRO S.A. Bồ Đào Nha
33 TAMISYNT 500 MG Ciprofloxacin 500 mg Viên nén bao phim Medochemie LTD Síp
34 AMLODIPINE 5 MG CAP Amlodipin 5 mg Viên nang cứng STADA VIỆT NAM Việt Nam
35 NEUROPYL 800 MG Piracetam 800 mg Viên nén bao phim Cty C.P Dược DANAPHA Việt Nam
36 STEROGYL 2.000.000 UI/100ML 20ML Ergocalciferol 2.000.000 UI/ 100ml; 20ml Dung dịch uống Laboratorio Farmaceutico SIT S.r.l. Ý
37 TENAMYD-CEFOTAXIME 1000 INJ 1G Cefotaxime 1g Thuốc bột pha tiêm Cty C.P Dược Phẩm Tenamyd Việt Nam
38 HEPA-MERZ 5G/10ML L-Ornithine L-aspartate 5 g/ 10ml Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch Merz Pharma GmbH & Co. KGaA Đức
39 SAVI TRIMETAZIDINE 35 MR Trimetazidin dihydrochlorid 35 mg Viên nén bao phim giải phóng kéo dài Savipharm Việt Nam
40 HOẠT HUYẾT DƯỠNG NÃO HL Cao đặc đinh lăng, Cao khô lá bạch quả 150 mg; 5 mg Viên nén bao phim Cty TNHH Dược Phẩm Hà Thành Việt Nam
41 IVACTUBER 10 LIỀU/ 1 ML (VACCIN PHÒNG LAO BCG) BCG sống - đông khô 0,5 mg Bột đông khô pha tiêm Viện Vắc XIn Và Sinh Phẩm Y Tế (IVAC) Việt Nam
42 BACSULFO INJ 1G + 1G Cefoperazon; Sulbactam 1g + 1g Thuốc bột pha tiêm Imexpharm Việt Nam
43 CIPROFLOXACIN IMP 200MG/20ML Ciprofloxacin 200 mg/ 20 ml Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch Imexpharm Việt Nam
44 BUFLAN INJ (1+1) G Cefoperazon; Sulbactam 1 + 1 g Bột pha tiêm Medochemie LTD Việt Nam
45 ENOKAST 4MG Montelukast 4 mg Thuốc cốm Hasan- Dermapharm Việt Nam
46 BIOFAZOLIN INJ 1G Cefazolin 1g Bột pha dung dịch tiêm Pharmaceutical Works Polpharma S.A. Ba Lan
47 DEPO-MEDROL 40MG Methylprednisolon acetat 40 mg/ml Hỗn dịch tiêm Pfizer Manufacturing Belgium NV Bỉ
48 FIXCO 180MG Fexofenadin 180 mg Viên nang mềm Medisun Việt Nam
49 ATINALOX 15G Magnesium hydroxide, Aluminium hydroxide, Simethicon 800,4mg; 612mg; 80mg Hỗn dịch uống AN THIEN PHARMA Việt Nam
50 OXYTOCIN BP INJ 10 UI Oxytocin 10 UI Dung dịch tiêm PANPHARMA GmbH Đức
51 ROWATINEX Pinene, Camphene, Cineol BPC, Fenchone, Borneol, Anethol 31mg, 15mg, 3mg, 4mg, 10mg, 4mg Viên nang gelatin mềm tan trong ruột ROWA PHARMACEUTICALS LIMITED Ireland
52 LAEVOLAC 10G/15ML 100ML Lactulose 10g/15 ml ; 100 ml Dung dịch uống Fresenius Kabi Austria GmbH Áo
53 NERAZZU-50 MG Losartan 50 mg Viên nén bao phim Davipharm Việt Nam
54 AMLODIPINE STELLA 10 MG Amlodipin 10 mg Viên nén STELLAPHARM Việt Nam
55 DUCMESA 500 MG Mesalazin 500 mg Viên nén bao tan trong ruột Cty C.P Dược VTYT Hải Dương Việt Nam
56 RABEPRAZOLE SODIUM 20 MG INJ Rabeprazol 20 mg Bột đông khô pha tiêm Imexpharm Việt Nam
57 CURAM 625 MG Amoxicillin; acid clavulanic 625 (500 + 125) mg Viên nén bao phim Sandoz GmbH Áo
58 OSELVIR 75 MG Oseltamivir 75 mg Viên nang cứng Cty C.P Dược Phẩm Boston Việt Nam Việt Nam
59 DARINOL 300 MG Allopurinol 300 mg Viên nén Cty C.P Dược DANAPHA Việt Nam
60 Penicillin G INJ 1MIU Benzylpenicilin 1.000.000UI Bột pha tiêm Mekophar Việt Nam
61 RAXADIN (500+500)MG INJ Imipenem; Cilastatin 500mg + 500mg Bột pha tiêm truyền tĩnh mạch DEMO S.A. PHARMACEUTICAL INDUSTRY Hy Lạp
62 PARACETAMOL STADA SAC 250MG Paracetamol 250 mg Cốm pha dung dịch uống Nhà máy STADA Việt Nam Việt Nam
63 A.T DOMPERIDON 5MG/5ML 60 ML Domperidon 5 mg/ 5 ml Hỗn dịch uống AN THIEN PHARMA Việt Nam
64 THIAMAZOL 5MG Thiamazol 5 mg Viên nén bao phim Cty C.P Dược Phẩm Khánh Hòa Việt Nam
65 BFS-PARACETAMOL INJ 100 MG/ML; 10 ML Paracetamol 1000 mg/ 10 ml Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền tĩnh mạch Cty C.P Dược Phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam
66 MIKROBIEL INJ 400 MG/ 250 ML Moxifloxacin hydroclorid 400 mg/ 250 ml Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Cooper S.A. Pharmaceuticals Hy Lạp
67 CLINDAMYCIN-HAMELN INJ 600MG/4ML Clindamycin 600 mg/4 ml Dung dịch tiêm Siegfried Hameln GmbH Đức
68 ANTIPEC 1G INJ Cefepime 1g Bột pha tiêm Medochemie LTD Việt Nam
69 THERMODOL INJ 1 G/100 ML Paracetamol 1g Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ
70 THERMODOL INJ 1 G/100 ML Paracetamol 1g Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ
71 BISOPROLOL 2,5 MG; 5 MG (LEK, POLAND) Bisoprolol fumarat 2,5 mg ; 5 mg Viên nén bao phim LEK S.A. Ba Lan
72 TABAREX 80 MG Valsartan 80 mg Viên nén bao phim Davipharm Việt Nam
73 BERZTIN DT 5 MG Prednisolon natri metasulfobenzoat 5 mg Viên nén phân tán trong miệng Cty C.P Dược Phẩm MEDISUN Việt Nam
74 PREDNI ULTRA 20 MG Prednisolon 20 mg Viên nén Cty C.P Dược Enlie Việt Nam
75 OCTREOTIDE INJ 0,1 MG/ML Octreotid 0,1 mg Dung dịch tiêm hoặc dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền BIOINDUSTRIA L.I.M Ý
76 OMNIPAQUE INJ 300 MG/ML Iohexol 647 mg/ml Dung dịch tiêm GE Healthcare Ireland Limited Ireland
77 BISOPLUS HCT 5/12.5 Bisoprolol fumarate; Hydrochlorothiazide 5 mg; 12,5 mg Viên nén bao phim STELLAPHARM Việt Nam
78 ALPHACHYMOTRYPSIN 4200IU Chymotrypsin 4200IU Viên nén Cty C.P Dược S.PHARM Việt Nam
79 REGENFLEX BIO-PLUS 75 MG/ 3 ML Hyaluronic acid 2,5 % Dung dịch tiêm trực tiếp vào bao dịch khớp Regenyal Laboratories Srl Ý
80 ETIHESO 40 MG Esomeprazol 40 mg Viên nén bao phim tan trong ruột Cty C.P Dược Enlie Việt Nam
81 CONOGES 200 MG Celecoxib 200 mg Viên nang cứng Cty C.P Dược Phẩm Boston Việt Nam Việt Nam
82 BROSIRAL 15 MG/ 1,5 ML Meloxicam 15 mg Dung dịch tiêm BROS LTD Hy Lạp
83 ADELONE 1% 10MG/ML; 5ML Prednisolon natri phosphat 10 mg/ml ; 5 ml Dung dịch nhỏ mắt COOPER S.A. Hy Lạp
84 NOVAHEXIN 8 MG/ 5 ML Bromhexin hydroclorid 8 mg/ 5ml Dung dịch uống Cty C.P Dược Phẩm Phương Đông Việt Nam
85 MICARDIS PLUS (40 + 12,5) MG Telmisartan; hydrochlorothiazide 40 + 12,5 mg Viên nén Boehringer Ingelheim Hellas Single Member S.A. Hy Lạp
86 MEDOLEB 200MG Celecoxib 200mg Viên nang cứng Medochemie Việt Nam
87 ULTRADOL (325 + 37,5) MG Paracetamol; Tramadol hydrochloride 325 + 37,5 mg Viên nén bao phim STELLAPHARM Việt Nam
88 LINEZOLID 2 MG/ML 300ML Linezolid 600mg/300ml Dung dịch tiêm truyền Pharmaceutical Works Polpharma S.A. Ba Lan
89 OSMOFUNDIN EP 20% 250ML Mannitol 43,75 g Dung dịch truyền tĩnh mạch B.Braun Việt Nam Việt Nam
90 ISOTRETINOIN 10MG Isotretinoin 10 mg Viên nang mềm Cty C.P Dược Phẩm MEDISUN Việt Nam
91 PANCRES 170 MG Pancreatin 170 mg Viên nén bao phim tan trong ruột Cty C.P Dược Phẩm USA - NIC (USA - NIC PHARMA) Việt Nam
92 LOTUROCIN OINT 20MG/G 5G Mupirocin 100 mg/ 5g Thuốc mỡ bôi da Cty C.P Dược MEDIPHARCO Việt Nam
93 OXACILLIN INJ 1 G Oxacillin 1g Bột pha tiêm BIDIPHAR Việt Nam
94 ESOMEPRAZOL STADA 20 MG Esomeprazol 20 mg Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột Stada Việt Nam
95 TRIMEBUTINE GERDA 200 MG Trimebutin maleate 200 mg Viên nén Laboratoires BTT Pháp
96 SAVI C 500 MG Acid ascorbic 500 mg Viên nang cứng Savipharm Việt Nam
97 METRONIDAZOL 250 MG Metronidazol 250 mg Viên nén Cty C.P Dược Phẩm Vĩnh Phúc Việt Nam
98 PIRACETAM 800 MG Piracetam 800 mg Viên nang cứng Cty C.P Dược Phẩm Medipharco Việt Nam
99 SPIRONOLACTON CAP DWP 50 MG Spỉonolacton 50 mg Viên nang cứng Cty C.P Dược Phẩm WEALPHAR Việt Nam
100 MEZARULIN 100 MG Pregabalin 100 mg Viên nang cứng Medisun Việt Nam

Page 1 of 17

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • ...
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • Bạn đang ở:  
  • Trang chủ
  • Tờ scan hướng dẫn sử dụng thuốc

Đăng nhập

  • Tạo tài khoản
  • Quên tên đăng nhập?
  • Quên mật khẩu?

Tìm thông tin thuốc


Trở lên trên

© 2026 Antoanthuoc.com